sầm uất

Học thuật
Thân thiện
sầm uất

Hà Nội là một thành phố sầm uất.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • cây cối rậm rạp, um tùm: Dùng để miêu tả cảnh núi rừng, khu vực thảm thực vật dày đặc, xanh tốt.
    • Đông đúc, nhộn nhịp, phồn hoa: Dùng để miêu tả cảnh phố phường, đô thị, nơi nhiều người qua lại, hoạt động buôn bán, giao thông tấp nập.
dụ sử dụng
  • Nghĩa 1 (cây cối rậm rạp):

    • Khu rừng nguyên sinh này thật sầm uất với nhiều loài cây cổ thụ. (Khu rừng nguyên sinh này thật rậm rạp với nhiều loài cây cổ thụ.)
    • Sau cơn mưa, lối vào hang động càng trở nên sầm uất cây xanh tươi hơn. (Sau cơn mưa, lối vào hang động càng trở nên um tùm cây xanh tươi hơn.)
  • Nghĩa 2 (đông đúc, nhộn nhịp):

    • Khu phố cổ về đêm trở nêncùng sầm uất. (Khu phố cổ về đêm trở nêncùng nhộn nhịp.)
    • Đây từng một con phố sầm uất bậc nhất của thủ đô. (Đây từng một con phố phồn hoa bậc nhất của thủ đô.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sầm uất" thường được dùng trong văn viết hoặc văn nói trang trọng để miêu tả một cách hình tượng. Khi dùng với nghĩa đông đúc, không chỉ nói về mật độ người còn hàm ý về sự phát triển thịnh vượng, nhiều hoạt động sinh động.
    • Thương cảng Vân Đồn một thời sầm uất nay chỉ còn phế tích. (Thương cảng Vân Đồn một thời phồn hoa nay chỉ còn phế tích.)
Biến thể từ gần giống
  • Um tùm (tính từ): Chỉ cây cối rậm rạp, chồng chất lên nhau. (Gần nghĩa với nghĩa 1 của "sầm uất").
  • Nhộn nhịp (tính từ): nhiều hoạt động, nhiều người qua lại. (Gần nghĩa với nghĩa 2 của "sầm uất").
  • Đông đúc (tính từ): rất nhiều người tập trungmột nơi. (Gần nghĩa với nghĩa 2 của "sầm uất").
  • Phồn hoa (tính từ): Phồn thịnh xa hoa, thường dùng cho đô thị. (Gần nghĩa với nghĩa 2 của "sầm uất").
Từ đồng nghĩa
  • Rậm rạp (nghĩa 1).
  • Tấp nập (nghĩa 2).
  • Huyên náo (nghĩa 2, nhưng thiên về ồn ào).
Từ trái nghĩa
  • Thưa thớt (cho cả hai nghĩa).
  • Vắng vẻ, hiu quạnh (nghĩa 2).
  • Tiêu điều, xơ xác (nghĩa 2, chỉ sự suy tàn).
sầm uất

Hà Nội là một thành phố sầm uất.

  1. t. 1. Nói chỗ núi cây cối um tùm rậm rạp. 2. Đông đúc nhộn nhịp : Nội một thành phố sầm uất.